Tất cả chủ đề từ vựng

Tuần 7 · Vocabulary

Media & Advertising

Truyền thông & quảng cáo

20 cụm từ trọng tâm18 câu luyện tậpĐạt 70% để hoàn thành

Phần kiến thức

Cụm từ trọng tâm được đánh dấu ngay trong câu để bạn nhận ra cách dùng tự nhiên.

01

make better shopping choices

đưa ra lựa chọn mua sắm tốt hơn

Some people believe that TV commercials help people make better shopping choices, while others argue that these adverts convey misleading messages to persuade people to buy things that they do not really need.

Một số người tin rằng quảng cáo trên TV giúp mọi người đưa ra lựa chọn mua sắm tốt hơn, trong khi những người khác cho rằng những quảng cáo này truyền tải những thông điệp sai lệch để thuyết phục mọi người mua những thứ họ không thực sự cần.

TV commercials · quảng cáo trên TVconvey misleading messages · truyền tải những thông điệp sai lệch
02

spending habits

thói quen chi tiêu

Many teens are being burdened with thousands of dollars in credit card debt due to their spending habits.

Nhiều thanh thiếu niên đang phải chịu gánh nặng hàng ngàn đô la nợ thẻ tín dụng do thói quen chi tiêu của họ.

to be burdened with … · chịu gánh nặng …credit card debt · nợ thẻ tín dụng
03

a throw-away society

xã hội mà trong đó người ta có xu hướng chỉ sử dụng đồ đạc trong thời gian ngắn rồi bỏ đi và lại đi mua đồ mới

I personally believe that advertising is the main culprit of our throwaway society.

Cá nhân tôi tin rằng quảng cáo là thủ phạm chính của xã hội throwaway của chúng ta.

the main culprit of … · thủ phạm chính của …
04

get into debt

mắc nợ

Many people throw away their old items, regardless of whether or not they still work, and purchase the latest version of things; they will get into serious debt if they continue this spending habit.

Nhiều người vứt bỏ những món đồ cũ của họ, bất kể chúng có còn hoạt động hay không và mua phiên bản mới nhất của đồ vật; họ sẽ mắc nợ nghiêm trọng nếu tiếp tục thói quen chi tiêu này.

regardless of · bất kể …purchase = buy (v) · mua
05

make significant contributions to …

đóng góp đáng kể cho …

Marketing and advertising campaigns make significant contributions to the development of any business because they help boost sales figures and bring in more customers.

Các chiến dịch tiếp thị và quảng cáo đóng góp đáng kể cho sự phát triển của bất kỳ doanh nghiệp nào vì chúng giúp tăng doanh số bán hàng và mang lại nhiều khách hàng hơn.

boost sales figures · tăng doanh số bán hàngbring in more customers · mang lại nhiều khách hàng hơn
06

be bombarded by …

bị khủng bố bởi …

These days, people are bombarded by various kinds of advertising on TV or in newspapers and magazines.

Ngày nay, mọi người bị khủng bố bởi nhiều loại quảng cáo trên TV hoặc trên báo và tạp chí.

various kinds of … · nhiều loại …
07

delivering a message that …

gửi đi/ phát đi một thông điệp rằng …

These weight loss advertisements deliver a message that women in modern society need to have a slim body in order to look attractive.

Những quảng cáo giảm cân này phát đi một thông điệp rằng phụ nữ trong xã hội hiện đại cần phải có một thân hình thon thả để trông hấp dẫn.

weight loss advertisements · những quảng cáo giảm câna slim body · một thân hình thon thả
08

unreliable news sources

các nguồn tin tức không đáng tin cậy

A shareholder could lose his entire investment if he bought stocks according to the advice from unreliable news sources.

Một cổ đông có thể mất toàn bộ khoản đầu tư của mình nếu anh ta mua cổ phiếu theo lời khuyên từ các nguồn tin tức không đáng tin cậy.

shareholder (n) · cổ đôngstock (n) · cổ phiếuaccording to … · theo, theo như …
09

consumerism and materialism

chủ nghĩa tiêu dùng và chủ nghĩa vật chất

The idea that possessing expensive watches or wearing luxury clothes makes people look cooler encourages consumerism and materialism.

Ý tưởng sở hữu những chiếc đồng hồ đắt tiền hoặc mặc quần áo sang trọng khiến mọi người trông ngầu hơn khuyến khích chủ nghĩa tiêu dùng và chủ nghĩa vật chất.

possess something · sở hữu …luxury clothes · quần áo sang trọng
10

traditional printed newspapers

các tờ báo in truyền thống

Some people believe that, one day, online news will completely replace traditional printed newspapers.

Một số người tin rằng, một ngày nào đó, tin tức trực tuyến sẽ thay thế hoàn toàn các tờ báo in truyền thống.

online news · tin tức trực tuyến
11

stay up to date with …

cập nhật …

Some people think that in a fast-changing world, people who stay up to date with the latest trends are more likely to be successful than those who do not make any changes.

Một số người nghĩ rằng trong một thế giới thay đổi nhanh chóng, những người luôn cập nhật những xu hướng mới nhất có nhiều khả năng thành công hơn những người không thực hiện bất kỳ sự thay đổi nào.

a fast-changing world · một thế giới thay đổi nhanh chóng
12

be/feel left behind

bị/ cảm thấy bị tụt hậu

In modern society, many people feel left behind due to their inability to possess the newest hi-tech gadgets.

Trong xã hội hiện đại, nhiều người cảm thấy bị tụt hậu do không thể sở hữu các thiết bị công nghệ cao mới nhất.

hi-tech gadgets · các thiết bị công nghệ cao
13

resist the temptation to do something

cưỡng lại sự cám dỗ để làm gì

Although possessing nearly 10 pairs of shoes, my sister still cannot resist the temptation to buy some new ones after wandering around the shopping centre.

Mặc dù sở hữu gần 10 đôi giày, chị tôi vẫn không thể cưỡng lại sự cám dỗ để mua một số đôi mới sau khi lang thang quanh trung tâm mua sắm.

wander around … · lang thang quanh nơi nào
14

to be directed at …

nhắm vào …

These companies spend millions of dollars annually on advertising directed at children and adolescents.

Các công ty này chi hàng triệu đô la hàng năm cho quảng cáo nhắm vào trẻ em và thanh thiếu niên.

adolescent (n) · thanh thiếu niên
15

the advertising industry

ngành quảng cáo

The advertising industry creates millions of employment opportunities annually and makes significant financial contributions to the development of any nation.

Ngành quảng cáo tạo ra hàng triệu cơ hội việc làm hàng năm và đóng góp tài chính đáng kể cho sự phát triển của bất kỳ quốc gia nào.

employment opportunities · cơ hội việc làmmake significant financial contributions to … · đóng góp tài chính đáng kể cho …
16

to be based on something

dựa trên, dựa vào

Many people decide when they should sell their shares based on the information about economic growth and the stock market in newspapers.

Nhiều người quyết định khi nào nên bán cổ phần của họ dựa trên thông tin về tăng trưởng kinh tế và thị trường chứng khoán trên báo.

share (n) · cổ phầneconomic growth · tăng trưởng kinh tếthe stock market · thị trường chứng khoán
17

current affairs

các vấn đề thời sự

Some people believe that we are living in a fast-changing world, so it is advisable to read news about current affairs to know what is happening around the world.

Một số người tin rằng chúng ta đang sống trong một thế giới thay đổi nhanh chóng, vì vậy nên đọc tin tức về các vấn đề thời sự để biết những gì đang xảy ra trên khắp thế giới.

it is advisable to … · được khuyên nên làm gì
18

negative news

tin tức tiêu cực

Long-term exposure to negative news can impact people’s lives in a negative way.

Tiếp xúc lâu ngày với tin tức tiêu cực có thể tác động đến cuộc sống của người ta theo một cách tiêu cực.

long-term exposure to … · tiếp xúc lâu ngày …impact … in a negative way · tác động đến … theo một cách tiêu cực
19

go viral

lan truyền

The government should impose stricter censorship on online advertisements which can go viral and cause great damage if they deliver misleading messages.

Chính phủ nên áp đặt kiểm duyệt chặt chẽ hơn đối với các quảng cáo trực tuyến cái mà có thể lan truyền và gây thiệt hại lớn nếu chúng phát đi thông điệp sai lệch.

impose stricter censorship on … · áp đặt kiểm duyệt chặt chẽ hơn đối với …cause great damage · gây thiệt hại lớn
20

increase brand awareness

tăng mức độ nhận diện thương hiệu

Being socially responsible is a great way to increase brand awareness and attract more customers.

Có trách nhiệm với xã hội là một cách tuyệt vời để tăng mức độ nhận diện thương hiệu và thu hút nhiều khách hàng hơn.

socially responsible · có trách nhiệm với xã hội

Phần 5 · Writing Task 2

Phát triển đoạn lập luận về Media & Advertising

Đề bài: Advertising encourages people to buy things they do not need. To what extent do you agree?

Quan điểm chính

Đồng ý: quảng cáo lặp lại và thông điệp cảm xúc dễ tạo nhu cầu không cần thiết.

Mindmap dẫn lập luận

01 · Luận điểm

Quảng cáo tác động lên cảm xúc hơn là nhu cầu thật.

02 · Giải thích

Tiếp xúc liên tục khiến sản phẩm có vẻ thiết yếu.

03 · Ví dụ

Khuyến mãi thời trang nhanh thúc đẩy mua sắm bốc đồng.

04 · Kết quả

Người tiêu dùng nợ nần và xã hội thải bỏ nhiều hơn.

Đoạn văn mẫu

Từ vựng đã được highlight

Advertising can distort spending habits by delivering a message that happiness depends on owning new products. Consumers are repeatedly bombarded by attractive promotions, which can prevent them from making better shopping choices. Some people consequently buy unnecessary goods, get into debt, and contribute to a throw-away society. Media literacy at school could help young consumers question commercial claims and use reliable information before purchasing.

Cách triển khai: Chuỗi tác động được nối rõ từ thông điệp quảng cáo đến hành vi và hậu quả.

Cụm từ nên dùng lại

spending habitsdelivering a message thatbe bombarded bymake better shopping choicesget into debta throw-away society

Bài tập thực hành

Làm lần lượt các phần dưới đây. Câu sai được lưu vào Error Log để ôn lại.

Phần 1 · Hiểu nghĩa

Chọn nghĩa tiếng Việt đúng của cụm từ theo chủ đề.

0

"consumerism and materialism" nghĩa là gì?

1

"the advertising industry" nghĩa là gì?

2

"unreliable news sources" nghĩa là gì?

3

"to be based on something" nghĩa là gì?

4

"make significant contributions to …" nghĩa là gì?

5

"go viral" nghĩa là gì?

Phần 2 · Nhớ cụm từ

Từ nghĩa tiếng Việt, chọn cụm từ tiếng Anh chuẩn IELTS.

0

Cụm từ nào mang nghĩa: "tin tức tiêu cực"?

1

Cụm từ nào mang nghĩa: "nhắm vào …"?

2

Cụm từ nào mang nghĩa: "cập nhật …"?

3

Cụm từ nào mang nghĩa: "các vấn đề thời sự"?

4

Cụm từ nào mang nghĩa: "các tờ báo in truyền thống"?

Phần 3 · Điền vào câu

Điền cụm từ còn thiếu để hoàn thành câu ví dụ dùng được trong Writing/Speaking.

0

The idea that possessing expensive watches or wearing luxury clothes makes people look cooler encourages ______.

Gợi ý nghĩa: chủ nghĩa tiêu dùng và chủ nghĩa vật chất

1

______ creates millions of employment opportunities annually and makes significant financial contributions to the development of any nation.

Gợi ý nghĩa: ngành quảng cáo

2

A shareholder could lose his entire investment if he bought stocks according to the advice from ______.

Gợi ý nghĩa: các nguồn tin tức không đáng tin cậy

3

Marketing and advertising campaigns ______ the development of any business because they help boost sales figures and bring in more customers.

Gợi ý nghĩa: đóng góp đáng kể cho …

4

The government should impose stricter censorship on online advertisements which can ______ and cause great damage if they deliver misleading messages.

Gợi ý nghĩa: lan truyền

Phần 4 · Từ vựng học thêm

Ghép các cụm từ đi kèm với nghĩa tiếng Việt của chúng.

0

Ghép cụm từ với nghĩa đúng.

adolescent (n)
shareholder (n)
the main culprit of …
boost sales figures
economic growth

Thực hành sau đoạn mẫu

Viết một câu chủ đề theo dàn ý và dùng cụm từ được yêu cầu.

0

Viết một câu chủ đề thể hiện rõ quan điểm chính của đoạn.

Câu trả lời cần có cụm từ: “spending habits”.

Đã làm 0/18 câu · Đúng 0 câu

0%

Đăng nhập để lưu điểm và lỗi sai vào tiến độ của bạn.